Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Kaasik Naga

phương ngữGlottocode: hasi1235Á – Âungôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Kaasik Naga là một phương ngữ tiếng Nocte theo phân loại của Glottolog, nằm trong nhóm Nuclear Nocte. Tên gọi khác được ghi nhận: Hasik Naga. Tiếng Nocte thuộc ngữ hệ Hán-Tạng (Glottolog: Sino-Tibetan). Glottolog ghi nhận 10 phương ngữ của tiếng Nocte; cùng cấp với Kaasik Naga có 4 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Nocte ISO 639-3: njb
›

Chuỗi phân loại

  1. Ngữ hệ Hán-Tạng (Sino-Tibetan) · ngữ hệ / nhánh
  2. Brahmaputran · ngữ hệ / nhánh
  3. Patkaian · ngữ hệ / nhánh
  4. North Patkaian · ngữ hệ / nhánh
  5. Noctean · ngữ hệ / nhánh
  6. Tiếng Nocte (Nocte Naga) · ngôn ngữ
  7. Nuclear Nocte · phương ngữ
  8. Kaasik Naga

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp trong nhóm Nuclear Nocte

Tên gọi khác

Hasik Naga

Tên ghi trong các danh mục mà Glottolog tổng hợp (Multitree, ElCat, WALS…); có tên chỉ là cách gọi theo địa danh.

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Nocte: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.