Manchurian Evenki

phương ngữGlottocode: manc1253Á – Âungôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Manchurian Evenki là một phương ngữ tiếng Evenk theo phân loại của Glottolog. Tên gọi khác được ghi nhận: Horse Tungus, Khamnigan Evenki, Khamnigan Ewenki, Khamnigan Tungus, Tungus Evenki. Tiếng Evenk thuộc nhóm ngôn ngữ Mãn-Tungus (Glottolog: Tungusic). Glottolog ghi nhận 24 phương ngữ của tiếng Evenk; cùng cấp với Manchurian Evenki có 1 phương ngữ khác. Manchurian Evenki có 4 phương ngữ con. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Evenk ISO 639-3: evn
›

Chuỗi phân loại

  1. Nhóm ngôn ngữ Mãn-Tungus (Tungusic) · ngữ hệ / nhánh
  2. Northeastern Tungusic · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm Northern Tungusic (Northern Tungusic) · ngữ hệ / nhánh
  4. Tiếng Evenk (Evenki) · ngôn ngữ
  5. Manchurian Evenki

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ con của Manchurian Evenki

Phương ngữ cùng cấp

Tên gọi khác

Horse TungusKhamnigan EvenkiKhamnigan EwenkiKhamnigan TungusTungus Evenki通古斯鄂溫克

Tên ghi trong các danh mục mà Glottolog tổng hợp (Multitree, ElCat, WALS…); có tên chỉ là cách gọi theo địa danh.

Vị trí

Glottolog đặt Manchurian Evenki tại toạ độ 49.2960, 119.7970 — xem trên OpenStreetMap. Toạ độ là một điểm đại diện, không phải ranh giới vùng nói.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.