Solon

phương ngữGlottocode: solo1263Á – Âungôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Solon là một phương ngữ tiếng Evenk theo phân loại của Glottolog, nằm trong nhóm Manchurian Evenki. Tên gọi khác được ghi nhận: Manchurian Solon, Solon Evenki, 索倫語, 索倫鄂溫克, 輝河方言. Tiếng Evenk thuộc nhóm ngôn ngữ Mãn-Tungus (Glottolog: Tungusic). Glottolog ghi nhận 24 phương ngữ của tiếng Evenk; cùng cấp với Solon có 3 phương ngữ khác. Solon có 5 phương ngữ con. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Evenk ISO 639-3: evn
›

Chuỗi phân loại

  1. Nhóm ngôn ngữ Mãn-Tungus (Tungusic) · ngữ hệ / nhánh
  2. Northeastern Tungusic · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm Northern Tungusic (Northern Tungusic) · ngữ hệ / nhánh
  4. Tiếng Evenk (Evenki) · ngôn ngữ
  5. Manchurian Evenki · phương ngữ
  6. Solon

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ con của Solon

Phương ngữ cùng cấp trong nhóm Manchurian Evenki

Tên gọi khác

Manchurian SolonSolon Evenki索倫語索倫鄂溫克輝河方言鄂溫克語輝方言

Tên ghi trong các danh mục mà Glottolog tổng hợp (Multitree, ElCat, WALS…); có tên chỉ là cách gọi theo địa danh.

Vị trí

Glottolog đặt Solon tại toạ độ 48.1660, 119.4873 — xem trên OpenStreetMap. Toạ độ là một điểm đại diện, không phải ranh giới vùng nói.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.