Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Miyako-Jima

phương ngữGlottocode: miya1260Á – Âungôn ngữ mẹ: hấp hối

Miyako-Jima là một phương ngữ tiếng Miyako theo phân loại của Glottolog, nằm trong nhóm Central Miyako. Tên gọi khác được ghi nhận: Hirara, Ogami. Tiếng Miyako thuộc ngữ hệ Nhật Bản-Lưu Cầu (Glottolog: Japonic). Glottolog ghi nhận 8 phương ngữ của tiếng Miyako; cùng cấp với Miyako-Jima có 2 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Miyako ISO 639-3: mvi
›

Chuỗi phân loại

  1. Ngữ hệ Nhật Bản-Lưu Cầu (Japonic) · ngữ hệ / nhánh
  2. Nhóm ngôn ngữ Lưu Cầu (Ryukyuan) · ngữ hệ / nhánh
  3. Southern Ryukyu · ngữ hệ / nhánh
  4. Tiếng Miyako (Miyako) · ngôn ngữ
  5. Central Miyako · phương ngữ
  6. Miyako-Jima

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp trong nhóm Central Miyako

Tên gọi khác

HiraraOgami

Tên ghi trong các danh mục mà Glottolog tổng hợp (Multitree, ElCat, WALS…); có tên chỉ là cách gọi theo địa danh.

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Miyako: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.