Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Namber Sacha

phương ngữGlottocode: namb1290Á – Âungôn ngữ mẹ: gần tuyệt chủng

Namber Sacha là một phương ngữ của Bahing theo phân loại của Glottolog. Bahing thuộc ngữ hệ Hán-Tạng (Glottolog: Sino-Tibetan). Glottolog ghi nhận 5 phương ngữ của bahing; cùng cấp với Namber Sacha có 4 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Bahing ISO 639-3: bhj
›

Chuỗi phân loại

  1. Ngữ hệ Hán-Tạng (Sino-Tibetan) · ngữ hệ / nhánh
  2. Nhóm Himalayish (Himalayish) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm Mahakiranti (Mahakiranti) · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm ngôn ngữ Kiranti (Kiranti) · ngữ hệ / nhánh
  5. Northwestern Kiranti · ngữ hệ / nhánh
  6. Bahing-Sunwar · ngữ hệ / nhánh
  7. Bahing (Bahing) · ngôn ngữ
  8. Namber Sacha

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của bahing: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.