Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Nishang

phương ngữGlottocode: nish1241Á – Âungôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Nishang là một phương ngữ tiếng Nishi theo phân loại của Glottolog. Tiếng Nishi thuộc ngữ hệ Hán-Tạng (Glottolog: Sino-Tibetan). Glottolog ghi nhận 3 phương ngữ của tiếng Nishi; cùng cấp với Nishang có 2 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Nishi ISO 639-3: njz
›

Chuỗi phân loại

  1. Ngữ hệ Hán-Tạng (Sino-Tibetan) · ngữ hệ / nhánh
  2. Macro-Tani · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm ngôn ngữ Tani (Tani) · ngữ hệ / nhánh
  4. Pre-Western Tani · ngữ hệ / nhánh
  5. Western Tani · ngữ hệ / nhánh
  6. Subansiri · ngữ hệ / nhánh
  7. Tiếng Nishi (Nyishi-Hill Miri) · ngôn ngữ
  8. Nishang

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Nishi: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.