Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Nizhnjeje Inkhelo

phương ngữGlottocode: nizh1235Á – Âungôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Nizhnjeje Inkhelo là một phương ngữ tiếng Karata-Tukita theo phân loại của Glottolog, nằm trong nhóm Karata. Tiếng Karata-Tukita thuộc ngữ hệ Nakh-Daghestanian. Glottolog ghi nhận 11 phương ngữ của tiếng Karata-Tukita; cùng cấp với Nizhnjeje Inkhelo có 8 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Karata-Tukita ISO 639-3: kpt
›

Chuỗi phân loại

  1. Nakh-Daghestanian · ngữ hệ / nhánh
  2. Daghestanian · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm Avar–Andic–Tsezic (Avar-Andic-Tsezic) · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm Andic (Andic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Tiếng Karata-Tukita (Karata-Tukita) · ngôn ngữ
  6. Karata · phương ngữ
  7. Nizhnjeje Inkhelo

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp trong nhóm Karata

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Karata-Tukita: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.