Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Karata-Tukita

11 phương ngữISO 639-3: kptGlottocode: kara1474đang mất dần người nói

Glottolog ghi nhận 11 phương ngữ của tiếng Karata-Tukita (tên Glottolog: Karata-Tukita), trong đó 1 mục là nhóm phương ngữ có phương ngữ con. Theo phân loại này, tiếng Karata-Tukita thuộc ngữ hệ Nakh-Daghestanian, nhánh gần nhất là Andic. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: đang mất dần người nói.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Karata-Tukita trong cây phân loại

  1. Nakh-Daghestanian · ngữ hệ / nhánh
  2. Daghestanian · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm Avar–Andic–Tsezic (Avar-Andic-Tsezic) · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm Andic (Andic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Tiếng Karata-Tukita

Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.