Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tokita

phương ngữGlottocode: toki1238Á – Âungôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Tokita là một phương ngữ tiếng Karata-Tukita theo phân loại của Glottolog. Tên gọi khác được ghi nhận: Tukita, Tukitin, Тукита, Tokitin. Tiếng Karata-Tukita thuộc ngữ hệ Nakh-Daghestanian. Glottolog ghi nhận 11 phương ngữ của tiếng Karata-Tukita; cùng cấp với Tokita có 1 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Karata-Tukita ISO 639-3: kpt
›

Chuỗi phân loại

  1. Nakh-Daghestanian · ngữ hệ / nhánh
  2. Daghestanian · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm Avar–Andic–Tsezic (Avar-Andic-Tsezic) · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm Andic (Andic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Tiếng Karata-Tukita (Karata-Tukita) · ngôn ngữ
  6. Tokita

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Tên gọi khác

TukitaTukitinТукитаTokitin

Tên ghi trong các danh mục mà Glottolog tổng hợp (Multitree, ElCat, WALS…); có tên chỉ là cách gọi theo địa danh.

Vị trí

Glottolog đặt Tokita tại toạ độ 42.5727, 46.3724 — xem trên OpenStreetMap. Toạ độ là một điểm đại diện, không phải ranh giới vùng nói.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.