Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

North Burma Khamti

phương ngữGlottocode: nort2738Á – Âu

North Burma Khamti là một phương ngữ tiếng Khamti theo phân loại của Glottolog. Tên gọi khác được ghi nhận: N. Burma. Tiếng Khamti thuộc ngữ hệ Tai-Kadai. Glottolog ghi nhận 3 phương ngữ của tiếng Khamti; cùng cấp với North Burma Khamti có 2 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Khamti ISO 639-3: kht
›

Chuỗi phân loại

  1. Tai-Kadai · ngữ hệ / nhánh
  2. Nhóm Kam–Tai (Kam-Tai) · ngữ hệ / nhánh
  3. Daic-Beic · ngữ hệ / nhánh
  4. Daic · ngữ hệ / nhánh
  5. Central-Southwestern Tai · ngữ hệ / nhánh
  6. Wenma-Southwestern Tai · ngữ hệ / nhánh
  7. Sapa-Southwestern Tai · ngữ hệ / nhánh
  8. Nhóm Southwestern Tai (Southwestern Tai) · ngữ hệ / nhánh
  9. Southwestern Tai P · ngữ hệ / nhánh
  10. Shanic · ngữ hệ / nhánh
  11. Sukaphic · ngữ hệ / nhánh
  12. Assam Tai B · ngữ hệ / nhánh
  13. Tiếng Khamti (Khamti) · ngôn ngữ
  14. North Burma Khamti

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Tên gọi khác

N. Burma

Tên ghi trong các danh mục mà Glottolog tổng hợp (Multitree, ElCat, WALS…); có tên chỉ là cách gọi theo địa danh.

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Khamti: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.