Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Northern Karelian

phương ngữGlottocode: nort2673Á – Âungôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Northern Karelian là một phương ngữ tiếng Karelia theo phân loại của Glottolog. Tên gọi khác được ghi nhận: Karelian Proper, Karelin Proper, Karely, Nord-Karelisch, Nordkarelisch. Tiếng Karelia thuộc hệ ngôn ngữ Ural (Glottolog: Uralic). Glottolog ghi nhận 5 phương ngữ của tiếng Karelia; cùng cấp với Northern Karelian có 2 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Karelia ISO 639-3: krl
›

Chuỗi phân loại

  1. Hệ ngôn ngữ Ural (Uralic) · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngữ chi Finn (Finnic) · ngữ hệ / nhánh
  3. Coastal Finnic · ngữ hệ / nhánh
  4. Neva · ngữ hệ / nhánh
  5. North Finnic · ngữ hệ / nhánh
  6. Ladogan · ngữ hệ / nhánh
  7. Tiếng Karelia (Karelian) · ngôn ngữ
  8. Northern Karelian

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Tên gọi khác

Karelian ProperKarelin ProperKarelyNord-KarelischNordkarelischNorth KarelianNorthernVienaWeißmeerkarelischdas eigentliche Karelischnordkarelische Dialektgruppe

Tên ghi trong các danh mục mà Glottolog tổng hợp (Multitree, ElCat, WALS…); có tên chỉ là cách gọi theo địa danh.

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Karelia: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.