Tö Ngari

phương ngữGlottocode: mnga1238Á – Âu

Tö Ngari là một phương ngữ tiếng Tạng theo phân loại của Glottolog. Tên gọi khác được ghi nhận: Mngahris, Ngari (Tibetan Autonomous Region), Ngari. Tiếng Tạng thuộc ngữ hệ Hán-Tạng (Glottolog: Sino-Tibetan). Glottolog ghi nhận 17 phương ngữ của tiếng Tạng; cùng cấp với Tö Ngari có 3 phương ngữ khác. Tö Ngari có 5 phương ngữ con. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Tạng ISO 639-3: bod
›

Chuỗi phân loại

  1. Ngữ hệ Hán-Tạng (Sino-Tibetan) · ngữ hệ / nhánh
  2. Bodic · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm ngôn ngữ Bod (Bodish) · ngữ hệ / nhánh
  4. Early Old Tibetan · ngữ hệ / nhánh
  5. Middle Old Tibetan · ngữ hệ / nhánh
  6. Late Old Tibetan · ngữ hệ / nhánh
  7. Central Tibetan · ngữ hệ / nhánh
  8. Tiếng Tạng (Tibetan) · ngôn ngữ
  9. Tö Ngari

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ con của Tö Ngari

Phương ngữ cùng cấp

Tên gọi khác

MngahrisNgari (Tibetan Autonomous Region)Ngari

Tên ghi trong các danh mục mà Glottolog tổng hợp (Multitree, ElCat, WALS…); có tên chỉ là cách gọi theo địa danh.

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Tạng: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.