Ngôn ngữ ở Trung Quốc
Wikidata ghi nhận 318 ngôn ngữ có người nói ở Trung Quốc, gồm cả ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ dân tộc thiểu số và ngôn ngữ của cộng đồng nhập cư.
Tiếng Trung QuốcNhóm Dené–Caucasian~1.300 triệu người nói (toàn cầu)Quan thoạichưa rõ ngữ hệ~918 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Hoa phổ thôngchưa rõ ngữ hệ~897 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Bồ Đào NhaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~254 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Punjabchưa rõ ngữ hệ~125 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng NgôNhóm Dené–Caucasian~81 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng HànHệ ngôn ngữ Altai~77 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng ViệtHệ ngôn ngữ Nam Á~76 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Quảng ĐôngNhóm Dené–Caucasian~73 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Mân NamNhóm Dené–Caucasian~50 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Khách Giachưa rõ ngữ hệ~48 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng TấnNhóm Dené–Caucasian~47 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng TươngNhóm Dené–Caucasian~37 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng CámNhóm Dené–Caucasian~22 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng TrángNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~16 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng KazakhNhóm ngôn ngữ Turk~13 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Mân BắcNhóm Dené–Caucasian~11 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Duy Ngô NhĩNhóm Eastern Karluk~10 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Mân ĐôngNhóm Dené–Caucasian~10 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Mông CổNgữ hệ Mông Cổ~5,2 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Huy ChâuNhóm Dené–Caucasian~4,6 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng KyrgyzNhóm ngôn ngữ Turk~4,6 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng HmôngNgữ hệ Hmông-Miền~4,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Phủ TiênNhóm Dené–Caucasian~2,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Lô LôNhóm Dené–Caucasian~2 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng người Bố YNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~2 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Yongbei Zhuangchưa rõ ngữ hệ~2 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng KamNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~1,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Khams Tibetanchưa rõ ngữ hệ~1,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Eastern Hongshuihe Zhuangchưa rõ ngữ hệ~1,2 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Tạngchưa rõ ngữ hệ~1,2 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng JingpoNhóm Dené–Caucasian~940.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Ưu MiềnNgữ hệ Hmông-Miền~820.000 người nói (toàn cầu)Amdo Tibetanchưa rõ ngữ hệ~810.000 người nói (toàn cầu)Tiếng OiratNgữ hệ Mông Cổ~780.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Thái ĐenNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~760.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Hà NhìNhóm Dené–Caucasian~740.000 người nói (toàn cầu)Tiếng HlaiNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~700.000 người nói (toàn cầu)Tiếng LựNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~700.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Thái NaNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~650.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Thái ĐỏNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~650.000 người nói (toàn cầu)Tiếng AkhaNhóm Dené–Caucasian~600.000 người nói (toàn cầu)Khơ MúHệ ngôn ngữ Nam Á~480.000 người nói (toàn cầu)Tiếng La HủNhóm Dené–Caucasian~450.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Bu-NaoNgữ hệ Hmông-Miền~390.000 người nói (toàn cầu)Tiếng BuryatNgữ hệ Mông Cổ~329.000 người nói (toàn cầu)Tiếng NaxiNhóm Dené–Caucasian~310.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Thủychưa rõ ngữ hệ~300.000 người nói (toàn cầu)Tiếng TuvaNhóm ngôn ngữ Turk~297.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Thái Trắngchưa rõ ngữ hệ~280.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Đông HươngNgữ hệ Mông Cổ~200.000 người nói (toàn cầu)Tiếng TshanglaNhóm ngôn ngữ Bod~175.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Thổ (Trung Quốc)Ngữ hệ Mông Cổ~152.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Sherpachưa rõ ngữ hệ~150.000 người nói (toàn cầu)Tiếng DaurNgữ hệ Mông Cổ~96.085 người nói (toàn cầu)Tiếng Mục LãoNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~86.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Biaochưa rõ ngữ hệ~80.000 người nói (toàn cầu)Tiếng ZaiwaNhóm Dené–Caucasian~80.000 người nói (toàn cầu)Tiếng SalarNhóm ngôn ngữ Turk~70.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Bargu-Shineken Buriyadchưa rõ ngữ hệ~65.000 người nói (toàn cầu)Tiếng UHệ ngôn ngữ Nam Á~40.000 người nói (toàn cầu)Tiếng LashiNhóm Dené–Caucasian~30.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Mao NamNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~30.000 người nói (toàn cầu)Tiếng XibeNhóm ngôn ngữ Mãn-Tungus~30.000 người nói (toàn cầu)Tiếng WakhiHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~23.681 người nói (toàn cầu)Tiếng Sarikolichưa rõ ngữ hệ~16.000 người nói (toàn cầu)Tiếng EvenkNhóm ngôn ngữ Mãn-Tungus~15.800 người nói (toàn cầu)Tiếng Ladakhchưa rõ ngữ hệ~14.952 người nói (toàn cầu)DerungNhóm Dené–Caucasian~14.225 người nói (toàn cầu)Tiếng ÄynuNhóm Eastern Karluk~12.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Bảo AnNgữ hệ Mông Cổ~10.000 người nói (toàn cầu)Tiếng LakkjaNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~9.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Nạp Mộc YNhóm Dené–Caucasian~5.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Tây YugurNhóm ngôn ngữ Turk~4.600 người nói (toàn cầu)Tiếng StodseNhóm Dené–Caucasian~4.100 người nói (toàn cầu)Tiếng Ngũ ĐồnNhóm Dené–Caucasian~4.000 người nói (toàn cầu)Tiếng SakNhóm Dené–Caucasian~4.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Đông YugurNgữ hệ Mông Cổ~4.000 người nói (toàn cầu)Tiếng TsatNgữ hệ Đại Nam~3.800 người nói (toàn cầu)Tiếng BuganHệ ngôn ngữ Nam Á~2.700 người nói (toàn cầu)Tiếng NanaiNhóm ngôn ngữ Mãn-Tungus~1.390 người nói (toàn cầu)Tiếng OroqenNhóm ngôn ngữ Mãn-Tungus~1.200 người nói (toàn cầu)Tiếng Khang GiaNgữ hệ Mông Cổ~1.000 người nói (toàn cầu)Tiếng PahaNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~600 người nói (toàn cầu)Tiếng Tibetan Sign Languagechưa rõ ngữ hệ~500 người nói (toàn cầu)Tiếng PelaNhóm Dené–Caucasian~400 người nói (toàn cầu)Tiếng Ili TurkiNhóm Eastern Karluk~120 người nói (toàn cầu)Tiếng Macanesechưa rõ ngữ hệ~50 người nói (toàn cầu)Tiếng Mãn ChâuNhóm ngôn ngữ Mãn-Tungus~20 người nói (toàn cầu)AdiNhóm Dené–CaucasianENhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiGelaoNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiLục MiêuNgữ hệ Hmông-MiềnMijuNhóm Dené–CaucasianTiếng A XươngNhóm Dené–CaucasianTiếng A'ouNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng A-HmaoNgữ hệ Hmông-MiềnTiếng Ache YiNhóm Dené–CaucasianTiếng Ai-ChamNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng AkeuNhóm Dené–CaucasianTiếng Alo PholaNhóm Dené–CaucasianTiếng AluguNhóm Dené–CaucasianTiếng AluoNhóm Dené–CaucasianTiếng Ani Phowachưa rõ ngữ hệTiếng Awachưa rõ ngữ hệTiếng Awu Yichưa rõ ngữ hệTiếng Axichưa rõ ngữ hệTiếng Ayizichưa rõ ngữ hệTiếng Azhachưa rõ ngữ hệTiếng AzheNhóm Dené–CaucasianTiếng BactriaHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng Baimachưa rõ ngữ hệTiếng BitHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng BlangHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng BokhaNhóm Dené–CaucasianTiếng BolyuHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Bumangchưa rõ ngữ hệTiếng Buyuan Jinuochưa rõ ngữ hệTiếng Cao Miaochưa rõ ngữ hệTiếng Central BaiNhóm Dené–CaucasianTiếng Central Hongshuihe ZhuangNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng Central Huishui Hmongchưa rõ ngữ hệTiếng Central Mashan Hmongchưa rõ ngữ hệTiếng ChesuNhóm Dené–CaucasianTiếng Chinese Pidgin Englishchưa rõ ngữ hệTiếng Chinese Sign Languagechưa rõ ngữ hệTiếng Chonichưa rõ ngữ hệTiếng ChoyoNhóm Dené–CaucasianTiếng Chuanqiandian Cluster MiaoNgữ hệ Hmông-MiềnTiếng Classical MongolianNgữ hệ Mông CổTiếng CunNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng Cờ Lao ĐỏNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng Digaro MishmiNhóm Dené–CaucasianTiếng Dongshanba Lalochưa rõ ngữ hệTiếng Dzao MinNgữ hệ Hmông-MiềnTiếng E'ma Buyangchưa rõ ngữ hệTiếng Eastern Huishui Hmongchưa rõ ngữ hệTiếng Eastern Laluchưa rõ ngữ hệTiếng Eastern Minyagchưa rõ ngữ hệTiếng Eastern Nisuchưa rõ ngữ hệTiếng Eastern Qiandong Miaochưa rõ ngữ hệTiếng Eastern Xiangxi Miaochưa rõ ngữ hệTiếng EnuNhóm Dené–CaucasianTiếng GejiaNgữ hệ Hmông-MiềnTiếng Gepochưa rõ ngữ hệTiếng GromaNhóm Southern TibeticTiếng Guibei Zhuangchưa rõ ngữ hệTiếng Guibian Zhuangchưa rõ ngữ hệTiếng GuiqiongNhóm Dené–CaucasianTiếng GyalrongNhóm Dené–CaucasianTiếng Hlepho Phowachưa rõ ngữ hệTiếng HlersuNhóm Dené–CaucasianTiếng Hm NaiNgữ hệ Hmông-MiềnTiếng Hmong DawNgữ hệ Hmông-MiềnTiếng Hmong ShuaNgữ hệ Hmông-MiềnTiếng Hong Kong Sign Languagechưa rõ ngữ hệTiếng Honichưa rõ ngữ hệTiếng Horned MiaoNgữ hệ Hmông-MiềnTiếng HorpaNhóm Dené–CaucasianTiếng Hán thượng cổNhóm Dené–CaucasianTiếng HộHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Idu MishmiNhóm Dené–CaucasianTiếng Jiamaochưa rõ ngữ hệTiếng KaduoNhóm Dené–CaucasianTiếng KathuNhóm Dené–CaucasianTiếng KatsoNhóm Dené–CaucasianTiếng KemiehuaHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Khiết ĐanNgữ hệ Mông CổTiếng Khlulachưa rõ ngữ hệTiếng KhwarezmHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng Kim MônNgữ hệ Hmông-MiềnTiếng Kiong NaiNgữ hệ Hmông-MiềnTiếng Kon Keuchưa rõ ngữ hệTiếng Kua-nsichưa rõ ngữ hệTiếng Kuamasichưa rõ ngữ hệTiếng KuanHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Kyirongchưa rõ ngữ hệTiếng La ChíNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng Labo Phowachưa rõ ngữ hệTiếng Lahu ShiNhóm Dené–CaucasianTiếng Lama BaiNhóm Dené–CaucasianTiếng LamuNhóm Dené–CaucasianTiếng Lang'echưa rõ ngữ hệTiếng Langnian Buyangchưa rõ ngữ hệTiếng LaomianNhóm Dené–CaucasianTiếng Lavrungchưa rõ ngữ hệTiếng LawuNhóm Dené–CaucasianTiếng Leizhou MinNhóm Dené–CaucasianTiếng Lhomichưa rõ ngữ hệTiếng Lianshan ZhuangNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng Limichưa rõ ngữ hệTiếng LipoNhóm Dené–CaucasianTiếng LisuNhóm Dené–CaucasianTiếng Liujiang Zhuangchưa rõ ngữ hệTiếng Liuqian ZhuangNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng LolopoNhóm Dené–CaucasianTiếng LopiNhóm Dené–CaucasianTiếng Luopohe MiaoNgữ hệ Hmông-MiềnTiếng Ma ThoaNhóm Dené–CaucasianTiếng Man MetHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Manichaean Middle Persianchưa rõ ngữ hệTiếng MichaNhóm Dené–CaucasianTiếng Milichưa rõ ngữ hệTiếng Min Zhuangchưa rõ ngữ hệTiếng MojiNhóm Dené–CaucasianTiếng MudaNhóm Dené–CaucasianTiếng Mulaochưa rõ ngữ hệTiếng MuyaNhóm Dené–CaucasianTiếng MuziNhóm Dené–CaucasianTiếng Mân TrungNhóm Dené–CaucasianTiếng Mông Cổ KhamniganNgữ hệ Mông CổTiếng MạcNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng MảngHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng NaluoNhóm Dené–CaucasianTiếng Ngõa Hươngchưa rõ ngữ hệTiếng Nhĩ TôNhóm Dené–CaucasianTiếng Nisichưa rõ ngữ hệTiếng Nong Zhuangchưa rõ ngữ hệTiếng Northern Dongchưa rõ ngữ hệTiếng Northern Guiyang Hmongchưa rõ ngữ hệTiếng Northern Huishui Hmongchưa rõ ngữ hệTiếng Northern Mashan Hmongchưa rõ ngữ hệTiếng Northern Mujichưa rõ ngữ hệTiếng Northern Nisuchưa rõ ngữ hệTiếng Northern Pinghuachưa rõ ngữ hệTiếng Northern Pumichưa rõ ngữ hệTiếng Northern Qiandong Miaochưa rõ ngữ hệTiếng Northern Qiangchưa rõ ngữ hệTiếng Northern Tujiachưa rõ ngữ hệTiếng Northwestern Nisuchưa rõ ngữ hệTiếng Nusuchưa rõ ngữ hệTiếng Nội Môngchưa rõ ngữ hệTiếng Nữ ChânNhóm ngôn ngữ Mãn-TungusTiếng Pa DíNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng Pale Palaungchưa rõ ngữ hệTiếng Panyi BaiNhóm Dené–CaucasianTiếng Paraukchưa rõ ngữ hệTiếng PhalaNhóm Dené–CaucasianTiếng PholaNhóm Dené–CaucasianTiếng Pholochưa rõ ngữ hệTiếng PhowaNhóm Dené–CaucasianTiếng PhumaNhóm Dené–CaucasianTiếng PhupaNhóm Dené–CaucasianTiếng PhuphaNhóm Dené–CaucasianTiếng PhuzaNhóm Dené–CaucasianTiếng Phù DưHệ ngôn ngữ AltaiTiếng PiyoNhóm Dené–CaucasianTiếng Pu PéoNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng Putonghuachưa rõ ngữ hệTiếng Pà ThẻnNgữ hệ Hmông-MiềnTiếng QauNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng Qila Mujichưa rõ ngữ hệTiếng Qiubei Zhuangchưa rõ ngữ hệTiếng Rumai Palaungchưa rõ ngữ hệTiếng SamataoNhóm Dené–CaucasianTiếng SameiNhóm Dené–CaucasianTiếng SangkongNhóm Dené–CaucasianTiếng Sanichưa rõ ngữ hệTiếng SanieNhóm Dené–CaucasianTiếng Sansuchưa rõ ngữ hệTiếng ShixingNhóm Dené–CaucasianTiếng Small Flowery MiaoNgữ hệ Hmông-MiềnTiếng SogdiaHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng Sonagachưa rõ ngữ hệTiếng Southern Baichưa rõ ngữ hệTiếng Southern Guiyang Hmongchưa rõ ngữ hệTiếng Southern Lolopochưa rõ ngữ hệTiếng Southern Mashan Hmongchưa rõ ngữ hệTiếng Southern Mujichưa rõ ngữ hệTiếng Southern Nisuchưa rõ ngữ hệTiếng Southern Pinghuachưa rõ ngữ hệTiếng Southern Pumichưa rõ ngữ hệTiếng Southern Qiandong Miaochưa rõ ngữ hệTiếng Southern Qiangchưa rõ ngữ hệTiếng Southern Tujiachưa rõ ngữ hệTiếng Southwestern Guiyang Hmongchưa rõ ngữ hệTiếng Southwestern Huishui Hmongchưa rõ ngữ hệTiếng Southwestern Nisuchưa rõ ngữ hệTiếng Tai Hongjinchưa rõ ngữ hệTiếng Tai Yachưa rõ ngữ hệTiếng TaluNhóm Dené–CaucasianTiếng TangutNhóm Dené–CaucasianTiếng Tawang MonpaNhóm ngôn ngữ BodTiếng ThenNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng Thiệu TươngNhóm Dené–CaucasianTiếng TholoNhóm Dené–CaucasianTiếng Thophochưa rõ ngữ hệTiếng Thu Laochưa rõ ngữ hệTiếng TinaniNhóm ngôn ngữ BodTiếng Tiêu MạnNgữ hệ Hmông-MiềnTiếng Tiêu MẫnNgữ hệ Hmông-MiềnTiếng Tocharian AHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng Trà Độngchưa rõ ngữ hệTiếng Tráng Tả GiangNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng Tsekuchưa rõ ngữ hệTiếng Vochưa rõ ngữ hệTiếng Western Laluchưa rõ ngữ hệTiếng Western Mashan Hmongchưa rõ ngữ hệTiếng Western Minyagchưa rõ ngữ hệTiếng Western Xiangxi Miaochưa rõ ngữ hệTiếng White GelaoNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng Wuding-Luquan YiNhóm Dené–CaucasianTiếng Wumeng Nasuchưa rõ ngữ hệTiếng Wusa NasuNhóm Dené–CaucasianTiếng XaNgữ hệ Hmông-MiềnTiếng Xiandaochưa rõ ngữ hệTiếng Xishanba Lalochưa rõ ngữ hệTiếng Yang Zhuangchưa rõ ngữ hệTiếng YerongNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-TaiTiếng Yongnanchưa rõ ngữ hệTiếng Youjiang Zhuangchưa rõ ngữ hệTiếng Youle Jinuochưa rõ ngữ hệTiếng YounuoNgữ hệ Hmông-MiềnTiếng ZakhringNhóm Dené–CaucasianTiếng ZauzouNhóm Dené–CaucasianTiếng Zhabachưa rõ ngữ hệTiếng Zokhuochưa rõ ngữ hệTiếng Ông Bốichưa rõ ngữ hệ
Dữ kiện từ Wikidata (CC0): một ngôn ngữ được tính cho mọi quốc gia mà Wikidata ghi là có người nói, không phân biệt ngôn ngữ chính thức hay thiểu số.