Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chói-lói

Tính từ Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɔj˧˦ lɔj˧˦] · Huế [t͡ɕɔj˨˩˦ lɔj˨˩˦] · Sài Gòn [cɔj˦˥ lɔj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Tính từ
  1. alternative form of chói lọi (“brilliant, dazzling”)
    • Văn-hóa của Nho-giáo thì có thể làm cho đời người tuy không được rực-rỡ chói-lói cho lắm, nhưng thường làm cho người ta có cái sinh-thú rất hay.Confucian culture may not make life brilliant or dazzling, but it usually provides people with a very fine joy of life.
  2. shrill, of piercing sound
    • Rồi tiếng chửi rủa chói lói chìm đi, tiếng bầy vịt tao tác kêu dưới sạp chìm đi,[…]Then the shrill curses faded away, the frantic quacking of the ducks under the stalls faded away, […]
  3. Alternative spelling of chói lói.

Từ liên quan

Từ cùng họ, từ phái sinh

Âm tiết

chóivần oi · thanh sắc
lóivần oi · thanh sắc

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "chói-lói" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.