ằng ặc

Tính từ
Tính từ
  1. Từ mô phỏng âm thanh phát ra trầm đục, yếu ớt, nghe không thành tiếng như bị tắc nghẹt trong cổ họng.
    • kêu ằng ặc
    • "Ninh khóc ằng ặc như người nuốt phải ngụm gì đắng quá, nó quánh vào cổ họng." (NCao; 33)

Cấu tạo âm tiết

ằngâm đầu (không) · vần ăng · thanh huyền
ặcâm đầu (không) · vần ăc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ằng ặc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.