Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ời ời

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tiếng gọi lâu.
    • Thằng.
    • Cuội ngồi gốc cây đa,.
    • Bỏ trâu ăn lúa gọi cha ời ời. (ca dao)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

ờiâm đầu (không) · vần ơi · thanh huyền
ờiâm đầu (không) · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ời ời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.