ụp

Động từ Thanh nặngVần up
Động từ
  1. Lật đổ xuống cả khối một cách nhanh, mạnh và đột ngột.
    • căn nhà bị đổ ụp
    • bóng tối ụp xuống
    • tai hoạ ụp xuống đầu (b)

Cấu tạo âm tiết

ụpâm đầu (không) · vần up · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ụp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.