Từ bắt đầu bằng "ụ" (9 từ)
ụMô đất cao.ụ pháoCông sự đắp nổi hoặc nửa nổi nửa chìm, dùng để bố trí một khẩu pháo.ụ súngCông sự đắp nổi để bố trí một hoặc vài khẩu súng bắn thẳng.ụ tàuCông trình có cửa thông với sông, biển, có thể điều chỉnh được lượng nước, dùng làm nơi đưa tàu thuyền vào để sửa chữa.ụcđấm mạnh.ục ịchBéo quá, không thể nhanh nhẹn.ụpLật đổ xuống cả khối một cách nhanh, mạnh và đột ngột.ụt à ụt ịt(nhưng ý mức độ nhiều và liên tiếp).ụt ịt(Lợn) Kêu nhỏ và liên tiếp.