Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ục

Động từTính từ Thanh nặngVần uc
Động từ
  1. đấm mạnh.
    • ục vào ngực
    • ục cho mấy quả
  2. Đánh nhau (bằng tay chân)
    • hai bên đang ục nhau
  3. (vật đựng hoặc chắn nước) bục mạnh ra, vỡ bung ra.
    • đổ ục rượu ra bát
    • bụng sôi ục ục
Tính từ
  1. Từ mô phỏng tiếng trầm đục như tiếng của một vật gì nổ hay vỡ bung ra.
    • chiếc xô ục đáy
    • bị ục mất một quãng đê

Từ ghép có "ục"

Cấu tạo âm tiết

ụcâm đầu (không) · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.