ục
- đấm mạnh.
- ục vào ngực
- ục cho mấy quả
- Đánh nhau (bằng tay chân)
- hai bên đang ục nhau
- (vật đựng hoặc chắn nước) bục mạnh ra, vỡ bung ra.
- đổ ục rượu ra bát
- bụng sôi ục ục
- Từ mô phỏng tiếng trầm đục như tiếng của một vật gì nổ hay vỡ bung ra.
- chiếc xô ục đáy
- bị ục mất một quãng đê
Từ ghép có "ục"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.