a-nô-phen
Danh từ
- Muỗi khi đậu đuôi chổng lên, có loại truyền bệnh sốt rét.
Định nghĩa theo mục "a-nô-phen" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.