Từ bắt đầu bằng "à" (10 từ)
à(Phương ngữ) . Ùa tới, sấn tới ồ ạt cùng một lúc.à háNgạc nhiên quá, tiếng cười toà mà thôiĐiều đã dự định nhưng bị phủ quyết ngay.à uômLẫn lộn, mập mờ.à đấyThán từ giật mình, cầu khiến.à ơiTiếng đệm trong lời ru.àoDi chuyển đến với số lượng nhiều một cách rất nhanh và mạnh, không kể gì trở ngại.ào àoNhanh và mạnh.ào ạtMạnh, nhanh và dồn dập trên phạm vi lớn.àyƠi.