語
Wiki
Ngôn Ngữ
Từ điển
Chính tả
Vần
Ngôn ngữ
Chuyên đề
Công cụ
Hán Nôm
Lịch
Thành ngữ
Viết đúng
Wiki Ngôn Ngữ
›
Từ điển
› Ễ
Từ bắt đầu bằng "ễ"
(4 từ)
ễnh
(Bụng) To phình ra (chửa).
ễnh bụng
.
ễnh ruột
.
ễnh ương
Loài động vật thuộc họ ếch nhái, da trơn, có tiếng kêu to.