ghểnh

Động từ Thanh hỏiVần ênh
Động từ
  1. Đi quân sĩ hay quân tượng trong cờ tướng từ hàng dưới cùng tiến lên một bước theo đường chéo, để vào chính giữa, che mặt tướng.
    • ghểnh tượng
    • ghểnh sĩ

Cấu tạo âm tiết

ghểnhâm đầu gh · vần ênh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ghểnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.