Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ghểnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ghâm đầu
ênhvần
hỏithanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "ghênh"

"ghểnh" là một từ

Động từ. Đi quân sĩ hay quân tượng trong cờ tướng từ hàng dưới cùng tiến lên một bước theo đường chéo, để vào chính giữa, che mặt tướng. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "ênh", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.