khoáy khoắt

Động từ
Động từ
  1. Mong mỏi, nghĩ, nhớ đến rất nhiều, thường xuyên nhưng chưa hoặc chưa thể làm được vì một lý do nào đó.
    • Nó cứ khoáy khoắt mãi với chiếc áo lông thú, mà chưa biết lấy tiền ở đâu ra để mua vì đắt quá.

Cấu tạo âm tiết

khoáyâm đầu kh · vần oay · thanh sắc
khoắtâm đầu kh · vần oăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khoáy khoắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.