mêga electronvôn
Danh từ
- Đại lượng đo năng lượng của những vật thể vĩ mô vào cỡ hạt electron, bằng 106 electronvôn hay 1,6×10−13 joule.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Định nghĩa theo mục "mêga electronvôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.