Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Môn–Khơ-me

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Ngữ hệ trong đó có các ngôn ngữ Ba Na, Brâu, Chơ-ro, Co, Cơ-ho, Cơ-tu, Giẻ-triêng, Hrê, Kháng, Khơme, Khơ-mú, Mạ, Mảng, M'Nông, Ơ-đu, Rơ-măm, Tà-ôi, Xinh-mun, Xơ-đăng, Xtiêng được sử dụng bởi các dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.

Định nghĩa theo mục "Môn–Khơ-me" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.