Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

măng-sông

Danh từ
Danh từ
  1. Ống tết bằng sợi có thấm một thứ muối kim loại, úp lên ngọn lửa để làm tăng sức sáng.
  2. Vật nối ống có ren bên trong, dùng để nối hai cây ống đã tiện ren.

"măng-sông" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sleeve · casing · mantle · sheath

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Định nghĩa theo mục "măng-sông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.