mũm

Tính từ Có chữ Nôm Thanh ngãVần um
Tính từ
  1. Bụ, sổ sữa.

Câu ví dụ

  • Tôi thích phụ nữ mũm mĩm.I like chubby women.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mũm"

Cấu tạo âm tiết

mũmâm đầu m · vần um · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "mũm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.