virus Hanta
Danh từ
- Nhóm virus thuộc chi , lây truyền sang người thông qua đường hô hấp khi hít phải các hạt khí dung phát tán từ chất thải của động vật gặm nhấm hoặc qua vết cắn của chúng.
Câu ví dụ
- Vắc-xin virus hanta đã được đăng kí ở Mĩ năm 2023.The hantavirus vaccine has already been registered in the United States in 2023.
Định nghĩa theo mục "virus Hanta" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.