beng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "beng"
Từ có "beng" ở sau
xà bengThanh sắt dài có một đầu nhọn hay bẹt, dùng để đào lỗ hoặc nạy, bẩy vật nặng.teng bengNói rách toạc ra.leng bengNói người có những hành vi, lời nói không đúng đắn, trước sau không như một.rối bengRối lên, không biết giải quyết thế nào.rùm bengCho to chuyện, để thổi phồng một sự việc không quan trọng.
Cùng vần "eng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.