Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bẻng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
engvần
hỏithanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "beng"

"bẻng" là một từ

Danh từ. Bánh bằng bột mì trộn nước lã, đồ chín Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "eng", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.