gioăng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "gioăng"
"gioăng" là một từ
Danh từ. Miếng đệm giữa các chi tiết kĩ thuật, thường bằng cao su, giấy, hay một số chất liệu ít bị ăn mòn khác. Xem đủ nghĩa →
Cùng vần "oăng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.