khiễng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "khiêng"
"khiễng" là một từ
Động từ. Nói bước chân cao chân thấp vì đau chân hoặc vì có tật. Xem đủ nghĩa →
Từ có "khiễng" ở sau
Cùng vần "iêng", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.