mỉm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
imvần
hỏithanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "mim"

"mỉm" là một từ

Động từ. Hơi nhếch mép và chúm môi lại để cười không thành tiếng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mỉm"

Từ có "mỉm" ở sau

Cùng vần "im", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.