sụn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
unvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "sun"

"sụn" là một từ

Danh từ, Động từ. Xương mềm và giòn, thường làm nên các đầu khớp xương. Xem đủ nghĩa →

Từ có "sụn" ở sau

Cùng vần "un", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.