Chữ Hán Nôm đọc là "âu"
29 chữ có âm đọc "âu" trong tiếng Việt: 24 chữ có âm Hán Việt, 4 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "âu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "âu"
區area, district, regio…嘔(Thơ ca) Sự khó chịu歐used in transliterati…区area, district, regio…欧translit.: Europe; oh…漚soak, steep; sodden, …鸥seagull, tern; Larus …呕(Thơ ca) Sự khó chịu怄annoyed熰great drought; heat甌bowl, cup; small tray謳to sing; songs鷗seagull, tern; Larus …䙔clothes made of poor …慪annoyed榓櫙沤soak, steep; sodden o…瓯bowl, cup; small tray箑fan蓲讴sing; songs醧鏂
Chữ Nôm đọc là "âu"
Chữ có âm Việt "âu" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).