Chữ Hán Nôm đọc là "duật"
7 chữ có âm đọc "duật" trong tiếng Việt: 6 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "duật": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "duật"
汨Mi(luo) river in Huna…潏reclaimed land; dike,…繘rope譎cunning, crafty, sly,…鹬(Động vật học) Chim b…矞bore with awl; bright…
Chữ có âm Việt "duật" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).