Chữ Hán Nôm đọc là "lạn"
5 chữ có âm đọc "lạn" trong tiếng Việt: 5 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "lạn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "lạn"
爛rotten, spoiled, deca…㘓prolix speech, (same …躝to pass; to step over…镧(Hoá học) Lantan鑭lanthanum (element 57…
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).