Chữ Hán Nôm đọc là "nồng"
13 chữ có âm đọc "nồng" trong tiếng Việt: 8 chữ có âm Hán Việt, 5 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "nồng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "nồng"
濃thick, strong, concen…侬I; you; family name儂I; you; family name穠thick, lush, in clust…膿pus襛fine clothes醲strong wine; dense, t…癑
Chữ Nôm đọc là "nồng"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).