Chữ Hán Nôm đọc là "nữu"
8 chữ có âm đọc "nữu" trong tiếng Việt: 7 chữ có âm Hán Việt.
Chữ có âm Hán Việt "nữu"
扭(Kỹ thuật) Sự kẹt máy抝to bend, break; to ar…拗to pull, drag, break …忸blush, be bashful, be…䶊nosebleed; to be defe…杻Ligustrum sinense, tr…炄
Chữ có âm Việt "nữu" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).