Chữ Hán Nôm đọc là "nghiêu"
14 chữ có âm đọc "nghiêu" trong tiếng Việt: 14 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "nghiêu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "nghiêu"
澆spray, water, sprinkle僥be lucky; by chance, …堯a legendary ancient e…蹻to raise the feet; to…鐃cymbals; hand bell; d…浇spray, water, sprinkle侥be lucky; by chance, …墝stony磽barren land; sandy so…荛fuel, firewood; stubb…蕘fuel, firewood; stubb…跻ascend, go up, rise硗barren land; sandy so…趫nimble
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).