Chữ Hán Nôm đọc là "nghiệp"
8 chữ có âm đọc "nghiệp" trong tiếng Việt: 8 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "nghiệp": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "nghiệp"
業profession, business,…业Nghề nghiệp嶪鄴ancient place in mode…㸣(same as 業) in ancien…儑邺place in today's Hena…𡸣
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).