Chữ Hán Nôm đọc là "sô"
15 chữ có âm đọc "sô" trong tiếng Việt: 9 chữ có âm Hán Việt, 5 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "sô": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "sô"
刍Cỏ nuôi gia súc, rơm …篘a utensil used to fil…芻mow, cut grass; hay, …蒭to cut grass; hay; fo…刌cut up small; divide騶mounted escort; groom驺mounted escort; groom鶵chick, fledging; infa…𠣧
Chữ Nôm đọc là "sô"
Chữ có âm Việt "sô" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).