Chữ Hán Nôm đọc là "tưu"
19 chữ có âm đọc "tưu" trong tiếng Việt: 18 chữ có âm Hán Việt.
Chữ có âm Hán Việt "tưu"
揪grasp with hand, pinch鯫(Động vật học) Cá tuế…菆jungle啾wailing of child; chi…揫grasp with hand, pinch湫a small pond; a damp …稦緅silk of purplish color蝤grub, maggot; Scylla …遒strong, unyielding, f…陬corner, cranny, nook,…鲰small fish; small; mi…噍chew; eat; munch掫be on night watch; gr…滫water in which rice h…諏consult, confer; sele…诹consult, confer; sele…𨺹(same as 湫) mournful,…
Chữ có âm Việt "tưu" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).