Chữ Hán Nôm đọc là "trừng"
10 chữ có âm đọc "trừng" trong tiếng Việt: 9 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "trừng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "trừng"
征invade, attack, conqu…瞪stare at徵summon, recruit; musi…懲punish, reprimand; wa…澄purify water by allow…徴summon惩punish, reprimand; wa…墝stony澂clear and still water
Chữ Nôm đọc là "trừng"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).