Chữ Hán Nôm đọc là "vẫn"
25 chữ có âm đọc "vẫn" trong tiếng Việt: 22 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "vẫn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "vẫn"
吻Nụ hôn紊confused, disorder抆wipe, rub off殑Chết殒(Ngôn ngữ học) Âm lướt㖧can not see clear, (a…刎behead, cut throat塤instrument抎歾drown磒to fall from or into脗coinciding, agreeing荺陨fall, slip; let fall;…隕fall, slip; let fall;…霣fall殞(Ngôn ngữ học) Âm lướt㗃(same as 吻) the lip, …䆬(a non-classical form…䐇clear; bright, (same …䨶(ancient form of 霣) t…刡to scrape; to pare
Chữ Nôm đọc là "vẫn"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).