Chữ Hán Nôm đọc là "viện"
5 chữ có âm đọc "viện" trong tiếng Việt: 5 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "viện": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "viện"
院Sân nhỏ; sân trong援aid, assist; lead; ci…媛beauty, beautiful wom…瑗large ring of fine ja…垸a dyke, embankment
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).