Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1991 năm Tân Mùi

Tết Nguyên Đán15/02/1991Thứ Sáu
Năm âm lịchTân Mùicon dê · Lộ Bàng Thổ
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1991

Các tháng âm lịch năm Tân Mùi

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Canh DầnThứ Sáu, 15/02/199129 (thiếu)
Tháng Hai Tân MãoThứ Bảy, 16/03/199130 (đủ)
Tháng Ba Nhâm ThìnThứ Hai, 15/04/199129 (thiếu)
Tháng Tư Quý TỵThứ Ba, 14/05/199129 (thiếu)
Tháng Năm Giáp NgọThứ Tư, 12/06/199130 (đủ)
Tháng Sáu Ất MùiThứ Sáu, 12/07/199129 (thiếu)
Tháng Bảy Bính ThânThứ Bảy, 10/08/199129 (thiếu)
Tháng Tám Đinh DậuChủ nhật, 08/09/199130 (đủ)
Tháng Chín Mậu TuấtThứ Ba, 08/10/199129 (thiếu)
Tháng Mười Kỷ HợiThứ Tư, 06/11/199130 (đủ)
Tháng Mười một Canh TýThứ Sáu, 06/12/199130 (đủ)
Tháng Chạp Tân SửuChủ nhật, 05/01/199230 (đủ)

Ngày lễ năm 1991

Thứ Ba, 01/01/1991Tết Dương lịch16/11 âm
Chủ nhật, 03/02/1991Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam19/12 âm
Thứ Năm, 07/02/1991Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Năm, 14/02/1991Giao thừa30/12 âm
Thứ Sáu, 15/02/1991Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Tư, 27/02/1991Ngày Thầy thuốc Việt Nam13/1 âm
Thứ Sáu, 01/03/1991Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Sáu, 08/03/1991Ngày Quốc tế Phụ nữ22/1 âm
Thứ Ba, 26/03/1991Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh11/2 âm
Thứ Sáu, 05/04/1991Tết Thanh minh21/2 âm
Thứ Tư, 17/04/1991Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Tư, 24/04/1991Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Ba, 30/04/1991Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước16/3 âm
Thứ Tư, 01/05/1991Ngày Quốc tế Lao động17/3 âm
Thứ Ba, 07/05/1991Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ23/3 âm
Chủ nhật, 19/05/1991Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh6/4 âm
Thứ Ba, 28/05/1991Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Bảy, 01/06/1991Ngày Quốc tế Thiếu nhi19/4 âm
Chủ nhật, 16/06/1991Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Sáu, 21/06/1991Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam10/5 âm
Thứ Sáu, 28/06/1991Ngày Gia đình Việt Nam17/5 âm
Thứ Bảy, 27/07/1991Ngày Thương binh – Liệt sĩ16/6 âm
Thứ Hai, 19/08/1991Ngày Cách mạng tháng Tám10/7 âm
Thứ Bảy, 24/08/1991Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Hai, 02/09/1991Quốc khánh24/7 âm
Chủ nhật, 22/09/1991Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Năm, 10/10/1991Ngày Giải phóng Thủ đô3/9 âm
Chủ nhật, 13/10/1991Ngày Doanh nhân Việt Nam6/9 âm
Chủ nhật, 20/10/1991Ngày Phụ nữ Việt Nam13/9 âm
Thứ Tư, 20/11/1991Ngày Nhà giáo Việt Nam15/10 âm
Chủ nhật, 22/12/1991Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam17/11 âm
Thứ Tư, 25/12/1991Lễ Giáng sinh (Noel)20/11 âm

24 tiết khí năm 1991

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1991 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Tân Mùi (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Sáu, 15/02/1991 dương lịch.

Năm 1991 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 15/02/1991 là năm Tân Mùi (năm con dê), nạp âm Lộ Bàng Thổ. Những ngày từ 1/1/1991 đến trước Tết vẫn thuộc năm Canh Ngọ.

Năm âm lịch Tân Mùi (1991) có tháng nhuận không?

Không. Năm Tân Mùi có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.