Ngày 10/07/1991 âm lịch 29/5 năm Tân Mùi
Thứ Tư, ngày 10/07/1991 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Tân Mùi âm lịch, cách đây 12.896 ngày.
Thứ Tư10tháng 7/1991
Âm lịch29tháng Năm · đủ
- Năm
- Tân Mùi
- Tháng
- Giáp Ngọ
- Ngày
- Tân Tỵ
- Tiết khí
- Tiểu thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 209 ngày tới Tết Nhâm Thân (Thứ Ba, 04/02/1992).
- Còn 17 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Bảy, 27/07/1991).
- Còn 40 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Hai, 19/08/1991).
- Còn 45 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Bảy, 24/08/1991).
- Còn 54 ngày tới Quốc khánh (Thứ Hai, 02/09/1991).
- Còn 74 ngày tới Tết Trung thu (Chủ nhật, 22/09/1991).
- Ngày thứ 191 của năm 1991, còn 174 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Huyền Vũ)
- Trực
- Khai
- Nạp âm ngày
- Bạch Lạp Kim
- Tuổi xung ngày
- Hợi (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hMậu Tý
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hCanh Dần
Mão5–7hTân Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hQuý Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hBính Thân
Dậu17–19hĐinh Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.